CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
VÌ SỰ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
Sản phẩm & ứng dụng
Vải mành làm lốp

 

Công ty HAICATEX là doanh nghiệp đầu tiên của Việt nam chuyên sản xuất vải mành làm lốp xe các loại, vải mành được sản xuất từ sợi Nylon6, Nylon66 hoặc Polyester trên dây chuyền công nghệ hiện đại được chuyển giao từ Trung Quốc & CHLB Đức, sản phẩm được chế biến toàn bộ từ khâu xe sợi – dệt vải – nhúng keo, được thị trường trong và ngoài nước tín nhiệm.

Công suất thiết kế : trên 6.000 tấn/ năm

HAICATEX đã sản xuất vải mành làm lốp xe đạp từ năm 1972 từ sợi cotton, PC, đến nay HAICATEX trở thành Nhà sản xuất vải mành Nylon6, Nylon66 hàng đầu của việt nam, sản phẩm có chất lượng tốt, được các nhà sản xuất lốp trong và ngoài nước đánh giá cao như: CASUMINA, Cao su Đà Nẵng, Cao su Sao vàng và các doanh nghiệp FDI (Đài Loan, Thái Lan), VEERUBBER, …

VẢI MÀNH NYLON 6 VÀ NYLON66 

  • Vải mành Nylon là một lớp vật liệu gia cường bên trong dùng làm lớp bố chéo cho xe tải, xe con cũng như xe bán tải, xe máy, xe đạp.
  • Gần đây, để đáp ứng nhu cầu ngày càng gia tăng về lốp tốc độ cao, HAICATEX đã gia tăng sản xuất cả vải mành Nylon6 và Nylon66, được sử dụng phổ biến cho lớp lót, lớp lót được thiết kế để nâng cao tốc độ và hạn chế lực cản của xe do nhiệt sinh ra bởi quá trình tăng tốc độ của xe.

 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Vải mành Nylon có cường lực cao, chịu nhiệt và có độ bền tốt khi ở nhiệt độ cao, tốt hơn các vật liệu khác, đồng thời nhờ có lực bám dính tuyệt hảo với lớp cao su, chủ yếu được dùng để làm lớp bố lốp có nhiều lớp.

Vải mành Nylon66 được dùng phổ biến cho lớp lót để cải thiện ngoại quan của lớp lốp tốc độ cao, lốp đặc biệt cho máy bay và các loại lốp nói chung.

ỨNG DỤNG

Vải mành dùng làm lốp xe đạp, xe gắn máy, xe tải nặng, xe buýt, lốp xe tốc độ cao và lốp đặc biệt cho máy bay.

CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CƠ BẢN

Tên hàng Cường lực kéo đứt (kg) Dãn có tải (%) Dãn đứt (%) Lực bám dính H-test (kg/3/8in)
N6-840D/1 7 11.5 19 5.4
N6-840D/2 13 8.5 21 10.5
N6-1260D/2 20 8.5 20 13.5
N6-1260D/3 28 8.5 20 15.5
N6-1680D/2 28 8.5 20 15.5
N6-1890D/2 30 8.5 20 17.5
N66-840D/2 13 8.5 21 10.5

Các chỉ tiêu trên là đặc tính điển hình cơ bản của sản phẩm do HAICATEX sản xuất, các chỉ tiêu này có thể sai khác so với hàng hóa thực tế được cung cấp hoặc được điều chỉnh theo nhu cầu cụ thể của khách hàng.